Model LZ4256H7DB(CẦU LÁP)
Động cơ Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ YC6MK385-50, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common-rail+bộ xử lý khí thải SCR
Xilanh thẳng hàng-4kỳ, có tubo tăng áp
Số xilanh động cơ- đường kính xilanh: 6-123×145
Công suất cực đại 385hp(285 kW), tốc độ vòng quay: 1900r/min
Mô men xoắn cực đại: 1800 Nm tại 1100-1500 r/min
Dung tích : 10338 cm3, tỷ số nén 17,5:0

Lượng tiêu thụ nhiên liệu: ≤ 190g/kWh

Ly hợp Ly hợp ma sát thủy lực, có trợ lực khí nén.

Đường kính : Ø 430 hiệu EATON

Hộp số Model: 12JSD180TA (FAST công nghệ Mỹ) , cơ khí 12 số tiến 02 lùi, có đồng tốc
Trục trước Tải trọng cầu 7 tấn
Trục sau Tải trọng cầu 13 tấn, tỷ số truyền: 4.444
Khung chassi Loại hình thang,2 lớp, tiết diện chữ U 282(8+4) mm
Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip, thanh cân bằng, thủy lực
Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip
Thùng nhiên liệu: 600 L hợp kim nhôm có nắp khóa nhiên liệu.

Van WABCO, có phanh ABS

Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, có trợ lực thủy lực.

Góc quay tối đa bánh trong 48o , bánh ngoài 36o

Hệ thống phanh Phanh tang trống, dẫn động khí nén, bầu tích năng tác dụng bánh xe sau, có phanh khí xả động cơ

Phanh chống bó cứng ABS

Lốp và mâm xoay Cỡ lốp 12RR22.5-18PR(lốp bố thép), hiệu Linglong,
Mâm xoay 90 hoặc 50, có khóa hãm, hiệu JOST
Cabin Model: H7, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái bóng hơi, gương điều chỉnh điện, kính điều chỉnh điện có điều hòa, radio, 2 giường, 2 ghế ngồi
Ắc quy Ắc quy khô, điện áp 12V(150Ah) x 2
Kích thước Chiều dài cơ sở: 3300+1350, vết trước : 2080, vết sau 1860/1860
Kích thước bao: 6890x2495x3890mm
Tự trọng Tự trọng (kg) / Tổng tải trọng (kg): 9500/24995

Sức kéo: 39300

Hiệu suất Tốc độ tối ưu (km/ h)                             100
Khả năng leo dốc tối da(%)                  25
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)           18
0968 42 6886